So sánh khoản vay và thẻ tín dụng
Đối chiếu chi phí, điều kiện và quyền lợi trước khi đăng ký.

Sản Phẩm Vay có thể nhận phí giới thiệu từ đối tác. Chính sách biên tập và quảng cáo
Khám phá sản phẩm
Tìm sản phẩm hợp với bạnƯu tiên sản phẩm đã đối chiếu, có điểm và nhiều thông tin để so sánh; không ưu tiên tài trợ. Đây là danh sách khám phá, không phải bảng xếp hạng.
- Hạn mức
- 3 triệu – 250 triệu
- Kỳ hạn
- 3 – 57 tháng
Lãi, phí và điều kiện
Từ 0,75%/tháng; lãi thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng.
- Hạn mức
- 100 triệu – 2 tỷ
- Kỳ hạn
- Đến 96 tháng
Lãi, phí và điều kiện
Từ 5.0% - 6.5% / năm (thấp hơn 1.5% so với xe xăng)
- Hạn mức
- 100 triệu – 2 tỷ
- Kỳ hạn
- Đến 96 tháng
Lãi, phí và điều kiện
Từ 5.0% - 6.5% / năm (thấp hơn 1.5% so với xe xăng)
Chúng tôi chấm điểm sản phẩm bằng số liệu đã công bố, rồi cho bạn đặt cạnh nhau tối đa 4 sản phẩm. Thiếu số liệu thì ghi là chưa chấm, không đoán.
Sản Phẩm Vay không cho vay và không bán sản phẩm. Điều kiện cuối cùng do tổ chức tài chính quyết định; hãy đọc kỹ hợp đồng. Xem phương pháp chấm điểm.
Tính nhanh khoản vay của bạn
Bài nổi bật

Cách so sánh thẻ tín dụng hoàn tiền và tích điểm: tính điểm hòa vốn so với phí thường niên và vì sao trả dư nợ đúng hạn quan trọng hơn mức hoàn.
Công cụ miễn phí

5 công cụ miễn phí: tính khoản vay, lãi vay, khả năng vay, kèm bảng chứng khoán và giá vàng. Mỗi công cụ giải thích công thức và giả định.
Mở công cụBài mới về vay và thẻ
Xem tất cả bài viết
Nhận biết app vay online lừa đảo: dấu hiệu và cách tự bảo vệ

Trả góp 0% qua thẻ hay vay tiêu dùng: cách so sánh chi phí thật

Trả nợ trước hạn có lợi không? Cách tính phí và số lãi tiết kiệm được

Tỷ lệ trả nợ an toàn (DTI) là gì? Thu nhập bao nhiêu thì vay được bao nhiêu?

Thẻ tín dụng: thời gian miễn lãi, phí thường niên và lãi trả chậm hoạt động thế nào?

Định giá tài sản đảm bảo: ngân hàng định giá nhà đất, ô tô như thế nào?
Đăng ký tư vấn
Nói với chúng tôi bạn cần gì. Chuyên viên liên hệ lại, bạn không mất phí.
