Bỏ qua, đến nội dung chính

Đổi giả định, hiểu rõ lựa chọn

Tính thử các kịch bản cạnh nhau. Đọc tổng chi phí, lịch trả nợ và điều kiện trước khi chọn sản phẩm.

Các số ban đầu là ví dụ giả định, không phải báo giá sản phẩm. Đơn vị tiền: VND. Phiên bản công thức: 2026-11-v1.

Khoản vay A
Khoản vay B

Điều gì thay đổi với mỗi lựa chọn?

Kết quả ước tính từ đầu vào của bạn
Tiêu chíKhoản vay AKhoản vay B
Thực nhận sau phí/bảo hiểm100.000.000 đ99.000.000 đ
Tổng tiền lãi12.976.333 đ17.284.425 đ
Phí tất toán sớm0 đ0 đ
Tổng chi phí (lãi + mọi phí đã nhập)12.976.333 đ18.284.425 đ
Tổng thanh toán sau giải ngân112.976.333 đ117.284.425 đ
Kỳ trả đầu4.707.347 đ4.848.665 đ
Kỳ trả cuối (gồm tất toán nếu có)4.707.347 đ4.925.037 đ
Số kỳ thực trả2424
Lãi quy đổi danh nghĩa năm (IRR tháng × 12)12%16,77%
Lãi hiệu dụng năm (ghép lãi)12,68%18,12%

Giả định để đọc kết quả

Mỗi tháng bằng 1/12 năm, trả đúng hạn. Phí/bảo hiểm trừ ngay khỏi giải ngân. Lãi ưu đãi đổi một lần sau số tháng đã nhập; trả góp đều tính lại trên dư nợ còn lại. Tất toán toàn bộ sau khoản trả định kỳ của tháng đã chọn, áp bậc phí trên dư nợ còn lại; bậc cuối kéo dài cho các năm tiếp theo. Không tính hoàn phí/bảo hiểm hoặc lãi tương lai khi tất toán. Khác số vốn hoặc thời gian thì không kết luận khoản nào rẻ hơn chỉ bằng tổng chi phí.

Lịch trả nợ để đối chiếu

Khoản vay A · 24 kỳ
Trả định kỳ, tất toán và phí được tách riêng
ThángDư nợ đầuLãi nămGốc kỳLãi kỳTất toánPhí tất toánTổng trảDư nợ cuối
1100.000.000 đ12%3.707.347 đ1.000.000 đ0 đ0 đ4.707.347 đ96.292.653 đ
296.292.653 đ12%3.744.421 đ962.927 đ0 đ0 đ4.707.347 đ92.548.232 đ
392.548.232 đ12%3.781.865 đ925.482 đ0 đ0 đ4.707.347 đ88.766.367 đ
488.766.367 đ12%3.819.684 đ887.664 đ0 đ0 đ4.707.347 đ84.946.684 đ
584.946.684 đ12%3.857.880 đ849.467 đ0 đ0 đ4.707.347 đ81.088.803 đ
681.088.803 đ12%3.896.459 đ810.888 đ0 đ0 đ4.707.347 đ77.192.344 đ
777.192.344 đ12%3.935.424 đ771.923 đ0 đ0 đ4.707.347 đ73.256.920 đ
873.256.920 đ12%3.974.778 đ732.569 đ0 đ0 đ4.707.347 đ69.282.142 đ
969.282.142 đ12%4.014.526 đ692.821 đ0 đ0 đ4.707.347 đ65.267.616 đ
1065.267.616 đ12%4.054.671 đ652.676 đ0 đ0 đ4.707.347 đ61.212.945 đ
1161.212.945 đ12%4.095.218 đ612.129 đ0 đ0 đ4.707.347 đ57.117.728 đ
1257.117.728 đ12%4.136.170 đ571.177 đ0 đ0 đ4.707.347 đ52.981.558 đ
1352.981.558 đ12%4.177.532 đ529.816 đ0 đ0 đ4.707.347 đ48.804.026 đ
1448.804.026 đ12%4.219.307 đ488.040 đ0 đ0 đ4.707.347 đ44.584.719 đ
1544.584.719 đ12%4.261.500 đ445.847 đ0 đ0 đ4.707.347 đ40.323.219 đ
1640.323.219 đ12%4.304.115 đ403.232 đ0 đ0 đ4.707.347 đ36.019.104 đ
1736.019.104 đ12%4.347.156 đ360.191 đ0 đ0 đ4.707.347 đ31.671.948 đ
1831.671.948 đ12%4.390.628 đ316.719 đ0 đ0 đ4.707.347 đ27.281.320 đ
1927.281.320 đ12%4.434.534 đ272.813 đ0 đ0 đ4.707.347 đ22.846.786 đ
2022.846.786 đ12%4.478.879 đ228.468 đ0 đ0 đ4.707.347 đ18.367.907 đ
2118.367.907 đ12%4.523.668 đ183.679 đ0 đ0 đ4.707.347 đ13.844.239 đ
2213.844.239 đ12%4.568.905 đ138.442 đ0 đ0 đ4.707.347 đ9.275.334 đ
239.275.334 đ12%4.614.594 đ92.753 đ0 đ0 đ4.707.347 đ4.660.740 đ
244.660.740 đ12%4.660.740 đ46.607 đ0 đ0 đ4.707.347 đ0 đ
Khoản vay B · 24 kỳ
Trả định kỳ, tất toán và phí được tách riêng
ThángDư nợ đầuLãi nămGốc kỳLãi kỳTất toánPhí tất toánTổng trảDư nợ cuối
1100.000.000 đ15%3.598.665 đ1.250.000 đ0 đ0 đ4.848.665 đ96.401.335 đ
296.401.335 đ15%3.643.648 đ1.205.017 đ0 đ0 đ4.848.665 đ92.757.687 đ
392.757.687 đ15%3.689.194 đ1.159.471 đ0 đ0 đ4.848.665 đ89.068.493 đ
489.068.493 đ15%3.735.309 đ1.113.356 đ0 đ0 đ4.848.665 đ85.333.185 đ
585.333.185 đ15%3.782.000 đ1.066.665 đ0 đ0 đ4.848.665 đ81.551.185 đ
681.551.185 đ15%3.829.275 đ1.019.390 đ0 đ0 đ4.848.665 đ77.721.910 đ
777.721.910 đ15%3.877.141 đ971.524 đ0 đ0 đ4.848.665 đ73.844.769 đ
873.844.769 đ15%3.925.605 đ923.060 đ0 đ0 đ4.848.665 đ69.919.164 đ
969.919.164 đ15%3.974.675 đ873.990 đ0 đ0 đ4.848.665 đ65.944.488 đ
1065.944.488 đ15%4.024.359 đ824.306 đ0 đ0 đ4.848.665 đ61.920.130 đ
1161.920.130 đ15%4.074.663 đ774.002 đ0 đ0 đ4.848.665 đ57.845.466 đ
1257.845.466 đ15%4.125.596 đ723.068 đ0 đ0 đ4.848.665 đ53.719.870 đ
1353.719.870 đ18%4.119.239 đ805.798 đ0 đ0 đ4.925.037 đ49.600.631 đ
1449.600.631 đ18%4.181.028 đ744.009 đ0 đ0 đ4.925.037 đ45.419.603 đ
1545.419.603 đ18%4.243.743 đ681.294 đ0 đ0 đ4.925.037 đ41.175.860 đ
1641.175.860 đ18%4.307.399 đ617.638 đ0 đ0 đ4.925.037 đ36.868.460 đ
1736.868.460 đ18%4.372.010 đ553.027 đ0 đ0 đ4.925.037 đ32.496.450 đ
1832.496.450 đ18%4.437.591 đ487.447 đ0 đ0 đ4.925.037 đ28.058.859 đ
1928.058.859 đ18%4.504.154 đ420.883 đ0 đ0 đ4.925.037 đ23.554.705 đ
2023.554.705 đ18%4.571.717 đ353.321 đ0 đ0 đ4.925.037 đ18.982.988 đ
2118.982.988 đ18%4.640.292 đ284.745 đ0 đ0 đ4.925.037 đ14.342.696 đ
2214.342.696 đ18%4.709.897 đ215.140 đ0 đ0 đ4.925.037 đ9.632.799 đ
239.632.799 đ18%4.780.545 đ144.492 đ0 đ0 đ4.925.037 đ4.852.253 đ
244.852.253 đ18%4.852.253 đ72.784 đ0 đ0 đ4.925.037 đ0 đ

Đối chiếu với điều kiện sản phẩm thực

Kiểm tra biểu phí và nguồn trước khi dùng giả định để quyết định.

Xem bảng sản phẩm