So sánh lãi suất ngân hàng
Chọn kỳ hạn, đối chiếu các ngân hàng và ước tính tiền lãi theo số tiền gửi.
Thu thập gần nhất: 18:10 6/11/26 (giờ Việt Nam)
Lịch thu thập dự kiến: 6 giờ/lầnLãi suất tiết kiệm tại quầy, trả lãi cuối kỳ do CafeF tổng hợp; không bao gồm gửi online, ưu đãi hay điều kiện đặc biệt. Nguồn không nêu ngày hiệu lực từng dòng; thời điểm thu thập không phải ngày hiệu lực.
VPBank / 12 tháng
Chưa tính ưu đãi hoặc điều kiện riêng
Bảng lãi suất tiết kiệm tại quầy
28 ngân hàng / % mỗi năm
VPBank
12 tháng / tại quầy
6,9%Lãi 6.900.000 ₫
Bac A Bank
12 tháng / tại quầy
6,6%Lãi 6.600.000 ₫
VIB
12 tháng / tại quầy
6,5%Lãi 6.500.000 ₫
NCB
12 tháng / tại quầy
6,2%Lãi 6.200.000 ₫
OCB
12 tháng / tại quầy
6,2%Lãi 6.200.000 ₫
PGBank
12 tháng / tại quầy
6,2%Lãi 6.200.000 ₫
LPBank
12 tháng / tại quầy
6,1%Lãi 6.100.000 ₫
ABBANK
12 tháng / tại quầy
6,05%Lãi 6.050.000 ₫
BVBank
12 tháng / tại quầy
6,05%Lãi 6.050.000 ₫
MSB
12 tháng / tại quầy
6%Lãi 6.000.000 ₫
MB Bank
12 tháng / tại quầy
5,7%Lãi 5.700.000 ₫
Nam A Bank
12 tháng / tại quầy
5,7%Lãi 5.700.000 ₫
Hiển thị 12/28 ngân hàng
| Ngân hàng | Không kỳ hạn | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | Lãi ước tính (12 tháng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPBankMã nguồn: VPB | Chưa có | 4,45% | 4,65% | 6,8% | Chưa có | 6,9% | 6,9% | 6,9% | 6.900.000 ₫ |
| Bac A BankMã nguồn: BAB | 0,5% | 4,75% | 4,75% | 6,55% | 6,55% | 6,6% | 6,45% | 6,45% | 6.600.000 ₫ |
| VIBMã nguồn: VIB | Chưa có | 4,25% | 4,35% | 5% | 5,1% | 6,5% | 5,2% | 5,3% | 6.500.000 ₫ |
| NCBMã nguồn: NCB | Chưa có | 4,5% | 4,7% | 6% | 6% | 6,2% | 6,5% | 6,6% | 6.200.000 ₫ |
| OCBMã nguồn: OCB | Chưa có | 4,75% | 4,75% | 5,9% | 5,9% | 6,2% | 6,1% | 6,3% | 6.200.000 ₫ |
| PGBankMã nguồn: PGB | Chưa có | 4,75% | 4,75% | 6,1% | 6,1% | 6,2% | 6,8% | 6,8% | 6.200.000 ₫ |
| LPBankMã nguồn: LPB | 0,1% | 4% | 4,2% | 5,9% | 5,8% | 6,1% | 6,1% | 6,3% | 6.100.000 ₫ |
| ABBANKMã nguồn: ABB | 0,1% | 3,6% | 3,8% | 6,05% | 6,05% | 6,05% | 5,6% | 5,6% | 6.050.000 ₫ |
| BVBankMã nguồn: BVB | Chưa có | 4,75% | 4,75% | 5,95% | 5,95% | 6,05% | 5,95% | 5,95% | 6.050.000 ₫ |
| MSBMã nguồn: MSB | Chưa có | 4,5% | 4,5% | 5,6% | 5,6% | 6% | 5,8% | 5,8% | 6.000.000 ₫ |
| MB BankMã nguồn: MBB | 0,05% | 3,7% | 4,1% | 4,1% | 4,1% | 5,7% | 5,7% | 6,5% | 5.700.000 ₫ |
| Nam A BankMã nguồn: NAB | 0,5% | 4,5% | 4,6% | 5,1% | 5,3% | 5,7% | 5,8% | Chưa có | 5.700.000 ₫ |
| TechcombankMã nguồn: TCB | 0,05% | 3,95% | 4,25% | 5,45% | 5,45% | 5,65% | 4,75% | 4,75% | 5.650.000 ₫ |
| VietABankMã nguồn: VAB | Chưa có | 4,7% | 4,75% | 5,5% | 5,5% | 5,6% | 5,7% | 5,8% | 5.600.000 ₫ |
| VietbankMã nguồn: VTB | Chưa có | 4,5% | 4,5% | 5,3% | 5,4% | 5,5% | 5,8% | 5,8% | 5.500.000 ₫ |
| AgribankMã nguồn: AGB | 0,2% | 2,6% | 2,9% | 3,5% | 3,5% | 5,4% | 5,4% | 5,5% | 5.400.000 ₫ |
| BIDVMã nguồn: BID | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3% | 3% | 5,4% | 5,4% | 5,5% | 5.400.000 ₫ |
| SacombankMã nguồn: STB | Chưa có | 4,5% | 4,5% | 5,7% | 5,7% | 5,4% | 5,5% | 6,2% | 5.400.000 ₫ |
| VietcombankMã nguồn: VCB | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3% | 3% | 5,4% | Chưa có | 5,5% | 5.400.000 ₫ |
| VietinBankMã nguồn: CTG | 0,1% | 2,1% | 2,4% | 3% | 3% | 5,4% | 5,4% | 5,5% | 5.400.000 ₫ |
| BAOVIET BankMã nguồn: BVB | 0,3% | 3,9% | 4,2% | 5% | 4,9% | 5,3% | 5,25% | 5,25% | 5.300.000 ₫ |
| SHBMã nguồn: SHB | Chưa có | 4,4% | 4,5% | 5,3% | 5,3% | 5,3% | 5,8% | 5,9% | 5.300.000 ₫ |
| HDBankMã nguồn: HDB | Chưa có | 3,5% | 3,6% | 4,9% | 4,7% | 5,2% | 5,5% | 4,9% | 5.200.000 ₫ |
| KienlongbankMã nguồn: KLB | 0,5% | 3,5% | 3,5% | 4,8% | 4,4% | 5% | 4,55% | 4,55% | 5.000.000 ₫ |
| ACBMã nguồn: ACB | Chưa có | 4% | 4% | 4% | 4,2% | 4,8% | 4,9% | 4,9% | 4.800.000 ₫ |
| EximbankMã nguồn: EIB | Chưa có | 3,5% | 3,6% | 4,2% | 4,2% | 4,5% | 5% | 5% | 4.500.000 ₫ |
| SeABankMã nguồn: SSB | Chưa có | 3,45% | 3,95% | 3,95% | 4,15% | 4,3% | 4,75% | 4,75% | 4.300.000 ₫ |
| TPBankMã nguồn: TPB | Chưa có | 4,2% | 4,2% | 5% | Chưa có | Chưa có | 5,4% | Chưa có | Chưa tính |
Công thức tham khảo: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng / 12. Ngân hàng có thể tính theo số ngày thực tế và điều kiện tiền gửi. Không kỳ hạn không được ước tính theo kỳ hạn cố định.
Nguồn và cách cập nhật
Thu thập từ CafeF, kiểm tra cấu trúc, đơn vị và giá trị trước khi hiển thị. Dữ liệu bất thường được giữ riêng để đối chiếu; không thay thế số liệu chính thức của đơn vị niêm yết.
Xem bảng gốc tại CafeFƯớc tính theo nhu cầu của bạn
Số tiền lãi hiển thị là ước tính theo tháng. Kiểm tra kỳ hạn, cách trả lãi và điều kiện thực tế trước khi gửi tiền.
Mở công cụ tính lãi tiết kiệm