TPBank

Thẻ tín dụng TPBank Visa FreeGo
Thẻ tín dụng
Xem tại đối tácĐối chiếu 6/11/2026
Nguồn công bốĐọc sự khác biệt về chi phí, điều kiện và nguồn. Chọn tối đa 3 sản phẩm cùng nhóm, rồi tính thử theo nhu cầu của bạn.
TPBank

Thẻ tín dụng
Xem tại đối tácĐối chiếu 6/11/2026
Nguồn công bốACB
Thẻ tín dụng
Xem tại đối tácĐối chiếu 5/11/2026
Nguồn công bốKhác nhau không đồng nghĩa tốt hơn. Điều kiện áp dụng cần được đọc cùng số liệu.
| Tiêu chí | Thẻ tín dụng TPBank Visa FreeGo | Thẻ ACB Visa Platinum |
|---|---|---|
| Phí thường niên (₫/năm)Phí duy trì thẻ mỗi năm. Nhiều thẻ miễn hoặc hoàn phí nếu đạt mức chi tiêu; điều kiện ghi trong biểu phí. | Chưa có thông tin | 899.000 ₫/năm |
| Lãi suất khi không trả đủ (%/năm)Lãi tính trên dư nợ khi không thanh toán đủ trong kỳ miễn lãi. Thẻ thường tính cao hơn vay tiêu dùng. | Chưa có thông tin | Chưa có thông tin |
| Tỷ lệ hoàn tiền / tích điểm (%)Phần trăm giá trị chi tiêu được hoàn hoặc quy đổi thành điểm, thường có trần theo tháng và giới hạn ngành hàng. | Chưa có thông tin | Chưa có thông tin |
| Số ngày miễn lãi (ngày)Số ngày tối đa từ lúc chi tiêu đến hạn thanh toán mà không tính lãi nếu trả đủ dư nợ. | Chưa có thông tin | 55 ngày |
| Phí giao dịch ngoại tệ (%)Phí khi chi tiêu bằng ngoại tệ hoặc tại website nước ngoài. | Chưa có thông tin | 1% |
| Phí rút tiền mặt (%)Phí khi rút tiền mặt từ thẻ; thường không được miễn lãi từ ngày rút. | Chưa có thông tin | Chưa có thông tin |
| Phí và lãi theo công bố | Chưa có thông tin | 899.000 ₫/năm (gồm VAT); hoàn phí theo điều kiện chi tiêu |
| Đăng ký qua | Chưa có thông tin | Chưa có thông tin |
| Tổ chức phát hành | TPBank | ACB |
| Nguồn số liệu | Đối chiếu ngày 06/11/2026 | Đối chiếu ngày 05/11/2026 |
Đổi lãi suất, phí hoặc kỳ hạn để hiểu tác động. Đầu vào giả định được giữ riêng với số liệu sản phẩm.