Bỏ qua, đến nội dung chính

Đặt các lựa chọn cạnh nhau

Đọc sự khác biệt về chi phí, điều kiện và nguồn. Chọn tối đa 3 sản phẩm cùng nhóm, rồi tính thử theo nhu cầu của bạn.

Chọn lựa chọn để đối chiếu

Tối đa 3 sản phẩm cùng nhóm. Bảng chỉ dùng dữ liệu đã được phép công khai.

2/3 lựa chọn · Thẻ tín dụng

Chọn lại từ đầu

Điểm khác biệt cần đọc

Khác nhau không đồng nghĩa tốt hơn. Điều kiện áp dụng cần được đọc cùng số liệu.

Đối chiếu thông tin công khai của 2 lựa chọn
Tiêu chíThẻ tín dụng Nam A Bank JCB PlatinumThẻ ACB Visa Platinum
Phí thường niên (₫/năm)Phí duy trì thẻ mỗi năm. Nhiều thẻ miễn hoặc hoàn phí nếu đạt mức chi tiêu; điều kiện ghi trong biểu phí.Chưa có thông tin899.000 ₫/năm
Lãi suất khi không trả đủ (%/năm)Lãi tính trên dư nợ khi không thanh toán đủ trong kỳ miễn lãi. Thẻ thường tính cao hơn vay tiêu dùng.Chưa có thông tinChưa có thông tin
Tỷ lệ hoàn tiền / tích điểm (%)Phần trăm giá trị chi tiêu được hoàn hoặc quy đổi thành điểm, thường có trần theo tháng và giới hạn ngành hàng.Chưa có thông tinChưa có thông tin
Số ngày miễn lãi (ngày)Số ngày tối đa từ lúc chi tiêu đến hạn thanh toán mà không tính lãi nếu trả đủ dư nợ.Chưa có thông tin55 ngày
Phí giao dịch ngoại tệ (%)Phí khi chi tiêu bằng ngoại tệ hoặc tại website nước ngoài.Chưa có thông tin1%
Phí rút tiền mặt (%)Phí khi rút tiền mặt từ thẻ; thường không được miễn lãi từ ngày rút.Chưa có thông tinChưa có thông tin
Phí và lãi theo công bốChưa có thông tin899.000 ₫/năm (gồm VAT); hoàn phí theo điều kiện chi tiêu
Đăng ký quaChưa có thông tinChưa có thông tin
Tổ chức phát hànhNam A BankACB
Nguồn số liệuĐối chiếu ngày 06/11/2026Đối chiếu ngày 05/11/2026

Tính thử trước khi lựa chọn

Đổi lãi suất, phí hoặc kỳ hạn để hiểu tác động. Đầu vào giả định được giữ riêng với số liệu sản phẩm.

Mở kịch bản tính toán