Bỏ qua, đến nội dung chính

Mã Citad Vietcombank là gì? Danh sách mã Citad VCB

Tài chính cá nhânBan biên tập Sản Phẩm Vay · Tác giả gốc: Huỳnh Bảo TrâmKiểm duyệt: Ban biên tập Sản Phẩm Vay (Ban biên tập)Cập nhật 07/11/20268 phút đọc

Mã Citad Vietcombank hay còn biết đến là mã ngân hàng được dùng để nhận diện vị trí của ngân hàng để thực hiện các giao dịch nhanh chóng.

Facebook
Mã Citad Vietcombank
Mã Citad Vietcombank

Bài viết phản ánh thông tin tại thời điểm đăng hoặc cập nhật ghi ở trên. Lãi suất, phí, hạn mức và điều kiện có thể đã thay đổi; hãy kiểm tra với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trước khi quyết định.

Mã Citad Vietcombank hay còn biết đến là mã ngân hàng được dùng để nhận diện vị trí của ngân hàng để thực hiện các giao dịch nhanh chóng. Bài viết sau đây sẽ cập nhật danh sách mã Citad Vietcombank một cách chi tiết nhất, cùng Sản Phẩm Vay tìm hiểu nhé!

Mã Citad Vietcombank là gì?

Mã Citad Vietcombank là mã code ngân hàng được sử dụng để nhận diện vị trí của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính, đây là hệ thống ký số xử lý liên ngân hàng trong hệ thống. Mã Cita sẽ gồm 8 chữ số và có thể bổ sung, thay đổi hoặc xóa bỏ theo phạm vi phát triển của từng ngân hàng.

Mã Citad mang theo các ý nghĩa như sau:

  • 2 số đầu tiên: mã tỉnh/thành phố hoặc hội sở hoặc chi nhánh ngân hàng
  • 3 số tiếp theo là mã ngân hàng
  • 3 số cuối cùng là mã chi nhánh ngân hàng

Ví dụ như hội sở chính Ngân hàng Vietcombank chi nhánh TP HCM là: 79203001

  • 79 là mã Hồ Chí Minh
  • 203 là mã ngân hàng Vietcombank
  • 001 là Hội sở chính
Mã Citad Vietcombank là gì?

Mã Citad Vietcombank là gì?

Lợi ích khi sử dụng mã Citad ngân hàng Vietcombank

Mã Citad ngân hàng Vietcombank giúp tạo ra hệ thống liên kết giữa các ngân hàng trong phạm vi toàn cầu. Để hiểu rõ hơn về việc ứng dụng mã Citad Vietcombank, khách hàng có thể xem qua các lợi ích sau:

  • Sử dụng mã Citad Vietcombank giao dịch giúp tăng tốc độ xử lý và độ chính xác khi thực hiện.
  • Mã giúp hệ thống xử lý nhiều giao dịch lớn cùng lúc.
  • Khách hàng có thể tiết kiệm chi phí giao dịch trong hệ thống và tăng bảo mật cho các giao dịch tại các chi nhánh, phòng giao dịch ngân hàng.
  • Khách hàng tạp liên kết giữa các ngân hàng và tạo sự đồng nhất và tối ưu hóa khả năng phục vụ khách hàng của Vietcombank.
  • Ngân hàng có thể thông qua mã Citad để kiểm tra các thông tin giao dịch và giảm sự nhầm lẫn về thông tin chuyển tiền.
Lợi ích của mã Citad Vietcombank

Lợi ích của mã Citad Vietcombank

Danh sách mã Citad Vietcombank

Khách hàng có nhu cầu giao dịch bằng mã Citad VCB có thể tham khảo mã của từng chi nhánh cụ thể qua bảng sau:

Citad Code (Bankcode)

Chi nhánh Vietcombank

01203001

Hội Sở Ngân Hàng Vietcombank

01203002

Sở Giao Dịch Vietcombank

01203003

Vietcombank CN Hà Nội

01203004

Vietcombank CN Thăng Long

01203005

Vietcombank CN Ba Đình

01203006

Vietcombank CN Thành Công

01203007

Vietcombank CN Chương Dương

01203008

Vietcombank CN Hoàn Kiếm

01203009

Vietcombank CN Tây Hà Nội

01203010

Vietcombank CN Thanh Xuân

01203011

Vietcombank CN Tây Hồ

01203012

Vietcombank CN Sóc Sơn

01203013

Vietcombank CN Đông Anh

01203015

Vietcombank CN Hoàng Mai

01203016

Vietcombank CN Nam Hà Nội

08203001

Vietcombank CN Tuyên Quang

10203001

Vietcombank CN Lào Cai

17203001

Vietcombank CN Hòa Bình

19203001

Vietcombank CN Thái Nguyên

20203001

Vietcombank CN Lạng Sơn

22203001

Vietcombank CN Quảng Ninh

22203002

Vietcombank CN Móng Cái

22203003

Vietcombank CN Hạ Long

24203001

Vietcombank CN Bắc Giang

25203001

Vietcombank CN Phú Thọ

26203001

Vietcombank CN Vĩnh Phúc

26203002

Vietcombank CN Phúc Yên

27203001

Vietcombank CN Bắc Ninh

30203001

Vietcombank CN Hải Dương

30203002

Vietcombank CN Chí Linh

31203001

Vietcombank CN Hải Phòng

31203002

Vietcombank CN Nam Hải Phòng

33203001

Vietcombank CN Hưng Yên

33203002

Vietcombank CN Phố Hiến

34203001

Vietcombank CN Thái Bình

35203001

Vietcombank CN Hà Nam

36203001

Vietcombank CN Nam Định

37203001

Vietcombank CN Ninh Bình

38203001

Vietcombank CN Thanh Hóa

38203002

Vietcombank CN Nghi Sơn

40203001

Vietcombank CN Nghệ An

40203002

Vietcombank CN Vinh

42203001

Vietcombank CN Hà Tĩnh

42203002

Vietcombank CN Bắc Hà Tĩnh

44203001

Vietcombank CN Quảng Bình

45203001

Vietcombank CN Quảng Trị

46203001

Vietcombank CN Huế

48203001

Vietcombank CN Đà Nẵng

48203002

Vietcombank CN Nam Đà Nẵng

49203001

Vietcombank CN Quảng Nam

51203001

Vietcombank CN Quảng Ngãi

51203002

Vietcombank CN Dung Quất

52203001

Vietcombank CN Bình Định

52203002

Vietcombank CN Quy Nhơn

54203001

Vietcombank CN Phú Yên

56203001

Vietcombank CN Khánh Hòa

56203002

Vietcombank CN Nha Trang

58203001

Vietcombank CN Ninh Thuận

60203001

Vietcombank CN Bình Thuận

62203001

Vietcombank CN Kon Tum

64203001

Vietcombank CN Gia Lai

64203002

Vietcombank CN Bắc Gia Lai

66203001

Vietcombank CN Đắk Lắk

68203001

Vietcombank CN Lâm Đồng

68203002

Vietcombank CN Bảo Lộc

70203001

Vietcombank CN Bình Phước

72203001

Vietcombank CN Tây Ninh

74203001

Vietcombank CN Bình Dương

74203002

Vietcombank CN Tân Bình Dương

74203004

Vietcombank CN Bắc Bình Dương

75203001

Vietcombank CN Đồng Nai

75203002

Vietcombank CN Biên Hòa

75203003

Vietcombank CN Nhơn Trạch

75203004

Vietcombank CN Đông Đồng Nai

77203001

Vietcombank CN Vũng Tàu

79203001

Vietcombank CN Hồ Chí Minh

79203002

Vietcombank CN Sài Gòn Chợ Lớn

79203003

Vietcombank CN Hùng Vương

79203004

Vietcombank CN Đông Sài Gòn

79203006

Vietcombank CN Bắc Sài Gòn

79203007

Vietcombank CN Sài Thành

79203008

Vietcombank CN Sài Gòn

79203010

Vietcombank CN Tân Bình

79203011

Vietcombank CN Nam Sài Gòn

79203012

Vietcombank CN Kỳ Đồng

79203014

Vietcombank CN Tân Sơn Nhất

79203015

Vietcombank CN Tây Sài Gòn

79203016

Vietcombank CN Thủ Đức

79203017

Vietcombank CN Phú Nhuận

79203019

Vietcombank CN Tân Sài Gòn

80203001

Vietcombank CN Long An

82203001

Vietcombank CN Tiền Giang

83203001

Vietcombank CN Bến Tre

84203001

Vietcombank CN Trà Vinh

86203001

Vietcombank  CN Vĩnh Long

87203001

Vietcombank CN Đồng Tháp

89203001

Vietcombank CN An Giang

89203002

Vietcombank CN Châu Đốc

91203001

Vietcombank CN Kiên Giang

91203002

Vietcombank CN Phú Quốc

92203001

Vietcombank CN Cần Thơ

92203002

Vietcombank CN Tây Cần Thơ

94203001

Vietcombank CN Sóc Trăng

95203001

 Vietcombank CN Bạc Liêu

96203001

Vietcombank CN Cà Mau

Xem thêm:

Một số câu hỏi

Tra cứu mã Citad ngân hàng Vietcombank online được không?

Ngân hàng đã liệt kê ra danh sách mã Citad ngân hàng Vietcombank của từng chi nhánh. Khách hàng có thể xem online bằng cách tham khảo bài viết trên hoặc sử dụng cách truyền thống là tra cứu trên google. Hiện tại chưa có các hình thức tra cứu mã trực tuyến qua ứng dụng ngân hàng số hoặc phương thức khác.

Giao dịch bằng mã Citad Code ngân hàng Vietcombank mất bao lâu?

Tùy phương thức giao dịch bằng Citad Vietcombank mà thời gian giao dịch sẽ khách nhau, cụ thể như sau:

- Tại quầy giao dịch: khách hàng chuyển trong giờ hành chính từ 9h sáng - 3h chiều thì người nhận sẽ nhận sau 5 phút.

- Chuyển/nhận tiền quốc tế: thời gian nhận tiền sẽ giao động từ 2 - 3 ngày làm việc tính từ thời điểm giao dịch.

Mã Citad và Swift Code có giống nhau không?

Mã Citad và mã Swift đều được dùng khi thực hiện các giao dịch ngân hàng. Tuy nhiên mã Citad chỉ áp dụng cho các giao dịch ngân hàng trong nước, trong khi đó mã Swift có thể thực hiện các giao dịch quốc tế.

Sử dụng mã Citad Vietcombank khi nào?

Mã Citad được dùng trong các giao dịch đầu tư, đây là mã cần thiết khi nhận hoặc chuyển tiền từ các tổ chức đầu tư trong nước. Khách hàng sẽ cần cung cấp các thông tin như tên tài khoản, số tài khoản, tên ngân hàng và mã Citad.

Lời kết

Mã Citad Vietcombank giúp ngân hàng quản lý và xử lý các giao dịch của khách hàng nhanh chóng và chính xác hơn. Hy vọng qua bài viết này có thể giúp bạn biết được các thông tin hữu ích liên quan đến mã Citad Vietcombank. Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết, đừng quên theo dõi Sản Phẩm Vay để cập nhật các thông tin hữu ích khác nhé!

Bài viết tuân theo nguyên tắc biên tập của Sản Phẩm Vay. Nội dung chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn tài chính cá nhân.

Bài viết này có hữu ích với bạn không?

Có

Không

Đội ngũ thực hiện bài viết

Ảnh từ Fingo

Người viết

Huỳnh Bảo Trâm

Content Writing tại Sản Phẩm Vay Việt Nam

Tôi tên là Huỳnh Bảo Trâm, tốt nghiệp Đại học Kinh tế - Tài chính Hồ Chí Minh với kinh nghiệm hai năm làm việc tại vị trí Content Writing và hiện đang là Content Marketing Excutive tại Sản Phẩm Vay Việt Nam.

Xem hồ sơ và bài viết

Nguồn tham khảo

Nội dung mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn từ tổ chức tín dụng hoặc chuyên gia.

Có thể bạn quan tâm

Ngân sách 50/30/20

Chia thu nhập mỗi tháng thành ba khoản chi.

Kế hoạch tiết kiệm

Tính khoản góp hằng tháng để đạt mục tiêu.

Tài chính cá nhân

Mã Citad Techcombank là gì? Cập nhật mã Citad chi nhánh

Với khách hàng thường xuyên giao dịch tại ngân hàng Techcombank , chắc hẳn bạn đã từng nghe đến thuật ngữ mã Citad Techcombank.....

07/11/20268 phút đọc

Tài chính cá nhân

Mã Citad MBBank là gì? Cập nhật mã Citad chi nhánh

Mã Citad MBBank là một yếu tố quan trọng, mang đến cho khách hàng hàng loạt lợi ích, đặc biệt là trong việc tăng cường an toàn và tốc độ giao dịch.

07/11/20269 phút đọc

Tài chính cá nhân

Mã Citad VIB là gì? Cập nhật mã Citad VIB chi nhánh

Khi thực hiện các giao dịch nội địa, khách hàng cần cung cấp thông tin chi nhánh ngân hàng VIB, còn gọi là mã Citad VIB thực hiện giao dịch. Chi tiết dưới đây!

07/11/20267 phút đọc

Tài chính cá nhân

3 Cách sao kê tài khoản Techcombank cực kỳ nhanh chóng

Cùng Sản Phẩm Vay tìm hiểu chi tiết cách sao kê tài khoản Techcombank và giải đáp các câu hỏi thường gặp qua bài viết dưới đây nhé!

07/11/20266 phút đọc

Tài chính cá nhân

Các bước chuyển tiền trong TPBank đơn giản

Khách hàng có thể dễ dàng chuyển tiền trong TPBank qua ứng dụng TPBank Mobile đơn giản và tiện lợi mà không tốn quá nhiều thời gian.

07/11/20268 phút đọc

Tìm hiểu trước khi lựa chọn

Đọc kiến thức nền tảng và dùng công cụ theo nhu cầu của bạn.

Thử công cụ tài chính