Bỏ qua, đến nội dung chính

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank: Cập nhật mới nhất

Kiến thức thẻBan biên tập Sản Phẩm Vay · Tác giả gốc: Lý Ngọc Anh ThưKiểm duyệt: Ban biên tập Sản Phẩm Vay (Ban biên tập)Cập nhật 07/11/202612 phút đọc

Để giúp khách hàng nắm được thông tin về biểu phí thẻ tín dụng Sacombank, Sản Phẩm Vay đã tổng hợp chi tiết trong bài viết sau. Xem ngay!

Facebook
Ảnh từ Fingo
Ảnh từ Fingo

Bài viết phản ánh thông tin tại thời điểm đăng hoặc cập nhật ghi ở trên. Lãi suất, phí, hạn mức và điều kiện có thể đã thay đổi; hãy kiểm tra với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trước khi quyết định.

Các bảng sản phẩm trong bài được dựng lại từ dữ liệu cũ của Sản Phẩm Vay và chưa được xác minh lại; số liệu có thể đã thay đổi.

Khi sử dụng các loại thẻ tín dụng nói chung và thẻ tín dụng Sacombank nói riêng, một trong những điều cần thiết khách hàng cần chú ý và nắm rõ đó là biểu phí thẻ tín dụng. Để giúp khách hàng nắm bắt được thông tin về biểu phí thẻ tín dụng Sacombank, Sản Phẩm Vay đã tổng hợp các biểu phí liên quan đến việc sử dụng thẻ tín dụng Sacombank. Cùng theo dõi qua bài viết sau nhé!

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank là gì?

Biểu phí tín dụng Sacombank là một danh sách liệt kê các loại phí mà chủ thẻ tín dụng Sacombank phải thanh toán cho ngân hàng Sacombank khi dùng thẻ tín dụng của mình. Các loại phí này chẳng hạn như phí thường niên, hoặc dùng thẻ tín dụng thực hiện các giao dịch, thanh toán, chi tiêu như rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn,...

Các loại biểu phí thẻ tín dụng Sacombank được công khai minh bạch, khách hàng có thể tra cứu trên trang web chính thức của ngân hàng Sacombank bất cứ lúc nào.

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank

Cập nhật các loại biểu phí thẻ tín dụng Sacombank mới nhất

Khách hàng trước khi sử dụng thẻ tín dụng Sacombank, khách hàng nên tìm hiểu và tham khảo trước về biểu phí thẻ tín dụng Sacombank. Các loại biểu phí thẻ tín dụng Sacombank bao gồm phí thường niên, phí rút tiền mặt, phí chuyển khoản, phí quá hạn, và nhiều loại phí khác.

Mỗi loại thẻ khác nhau sẽ có biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khác nhau. Việc tìm hiểu và nắm được biểu phí thẻ tín dụng Sacombank giúp khách hàng lựa chọn được loại thẻ phù hợp với nhu cầu cá nhân và khi sử dụng sẽ quản lý được chi tiêu của mình một cách hiệu quả hơn từ đó tránh được các vấn đề không mong muốn như vượt hạn mức, trễ hạn và chịu phí phạt.

Gợi ý: Khách hàng có thể lựa chọn thẻ tín dụng Sacombank phù hợp với công cụ so sánh thẻ tín dụng của Sản Phẩm Vay.

https://fingo.vn/mo-the-tin-dung-sacombank

Biểu phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank

Phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank là một khoản phí bắt buộc mà tất cả khách hàng tham gia thẻ tín dụng Sacombank phải thanh toán mỗi năm cho ngân hàng để tiếp tục duy trì các tính năng, hoạt động của thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng trong khi sử dụng dịch vụ. Mỗi loại thẻ tín dụng Sacombank sẽ có mức phí thường niên khác nhau.

Phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank là một khoảng phí bắt buộc mà tất cả khách hàng khi sử dụng thẻ tín dụng Sacombank phải thanh toán hàng năm cho ngân hàng Sacombank để tiếp tục duy trì các tính năng, hoạt động của thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng trong khi sử dụng dịch vụ.

Mỗi loại thẻ tín dụng Sacombank khác nhau sẽ có mức phí thường niên khác nhau tùy thuộc vào các tiện ích và dịch vụ mà loại thẻ tín dụng đó cung cấp.

Dưới đây là bảng biểu phí thường niên của các loại thẻ tín dụng Sacombank hiện nay:

Phí thường niên các thẻ trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Sản Phẩm Vay chưa xếp hạng lại.Sacombank Visa UNIQ PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 599.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa SignaturePhí thường niên thẻ chính: 1.499.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa InfinitePhí thường niên thẻ chính: 29.999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa Platinum CashbackĐã xác minh từ nguồn chính thứcSacombank VisaPhí thường niên thẻ chính: 399.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Vietnam Airlines VisaPhí thường niên thẻ chính: 999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Mastercard WorldPhí thường niên thẻ chính: 1.499.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank MastercardPhí thường niên thẻ chính: 399.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCB UltimatePhí thường niên thẻ chính: 1.699.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCBPhí thường niên thẻ chính: 399.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank UnionPayPhí thường niên thẻ chính: 299.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Bamboo Airways PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank NextPay NapasPhí thường niên thẻ chính: 299.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Tiki PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 999.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Napas Easy CardPhí thường niên thẻ chính: 299.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lại

https://fingo.vn/phi-thuong-nien-sacombank

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khi rút tiền mặt

Chủ thẻ tín dụng Sacombank có thể thực hiện các giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank của mình. Đây là một tiện ích nổi bật của thẻ tín dụng Sacombank.

Khi thực hiện rút tiền mặt từ thẻ tín dụng, hệ thống sẽ tự động cộng số tiền chủ thẻ tín dụng đã rút vào dư nợ được tính đến thời điểm đó của thẻ. Ngoài ra, khi khách hàng thực hiện giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank khách hàng cũng sẽ phải chịu thêm hai loại phí là phí rút tiền mặt và lãi suất rút tiền mặt.

Phí rút tiền mặt là một khoản phí cố định mà khách hàng phải thanh toán cho mỗi giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank của mình. Mức phí này thường được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm của số tiền rút.

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khi thực hiện giao dịch rút tiền mặt. Bảng biểu phí này cung cấp thông tin chi tiết về hạn mức rút tiền mặt, mức phí và lãi suất cho mỗi loại giao dịch rút tiền mặt. Cụ thể như sau:

Sản phẩm được nhắc trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Sản Phẩm Vay chưa xếp hạng lại.Sacombank Visa UNIQ PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa SignatureDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa InfiniteDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa Platinum CashbackĐã xác minh từ nguồn chính thứcSacombank VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Vietnam Airlines VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Mastercard WorldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank MastercardDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCB UltimateDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCBDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank UnionPayDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Bamboo Airways PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank NextPay NapasDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Tiki PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Napas Easy CardDữ liệu cũ, chưa xác minh lại

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khi rút tiền mặt.

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank khi rút tiền mặt.

Phí trễ hạn thanh toán thẻ tín dụng Sacombank

Phí trễ hạn thanh toán thẻ tín dụng Sacombank là một khoản phí mà chủ thẻ tín dụng Sacombank phải chịu nếu chủ thẻ không thực hiện thanh toán đúng hạn và đầy đủ (hoặc ít nhất là thanh toán số tiền tối thiểu) số tiền khách hàng đã sử dụng bằng thẻ tín dụng Sacombank trước ngày đáo hạn.

Khoản phí phạt chậm thanh toán này được quy định bởi ngân hàng Sacombank và có thể thay đổi theo từng thời kỳ, chính sách của ngân hàng. Với việc đưa ra loại phí này Sacombank nhằm khuyến khích khách hàng sử dụng thẻ tín dụng thanh toán đúng hạn và đầy đủ số tiền đã vay từ thẻ tín dụng, tránh tình trạng nợ dồn quá nhiều không thể chi trả, có thể gây nên tình trạng nợ xấu và tránh được rủi ro tài chính cho ngân hàng.

Mỗi ngân hàng sẽ có mức phí phạt chậm quy định khác nhau. Với ngân hàng Sacombank, khoản phí phạt chậm được quy định là 6% trên tổng số tiền thanh toán và tối thiểu 100.000 VNĐ.

Một số loại phí khác của thẻ tín dụng Sacombank

Ngoài các biểu phí thẻ tín dụng Sacombank tiêu biểu được liệt kê bên trên, khách hàng còn có thể tham khảo thêm các loại phí khác dưới bảng sau:

Loại thẻ

Phí phát hành

Phí thay thế thẻ

Phí thay đổi loại thẻ

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

Phí vượt hạn mức

Phí tra cứu số dư

Phí tra cứu giao dịch tại ATM Sacombank

Phí chuyển đổi ngoại tệ

Phí cấp lại PIN giấy

Family

Miễn phí

99.000

Không áp dụng

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 2.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

50.000

Easy Card

Miễn phí

99.000

Không áp dụng

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 2.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,95%

50.000

Visa Classic

Miễn phí

99.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 8.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,95%

50.000

Visa Ladies First

Miễn phí

99.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 8.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,80%

50.000

Visa Gold

Miễn phí

99.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 8.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,80%

50.000

Visa Platinum

Miễn phí

99.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 8.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,60%

50.000

Visa Platinum Cashback

Miễn phí

99.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 8.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,60%

50.000

Visa Signature

Miễn phí

149.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: 8.000

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,60%

50.000

Visa Infinite

Miễn phí

749.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: Miễn phí

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2,10%

Miễn phí

Visa Corporate Platinum

Miễn phí

99.000

200.000

Miễn phí

0,075% / ngày (tối thiểu 50.000)

Khác: Miễn phí

Sacombank: Miễn phí

Miễn phí

2%

50.000

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank

Khi khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để chi tiêu đồng nghĩa với việc khách hàng đang vay mượn một khoản tiền từ ngân hàng Sacombank vì thế khách hàng cần phải chịu trách nhiệm trả lãi suất cho số tiền đã vay đó. Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank được tính dựa trên số dư nợ tín dụng của khách hàng và thời gian vay tiền từ thẻ tín dụng. Điều này có nghĩa là khách hàng thanh toán số dư nợ thì số tiền lãi suất trả sẽ càng thấp.

Sản phẩm được nhắc trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Sản Phẩm Vay chưa xếp hạng lại.Sacombank Visa UNIQ PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa SignatureDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa InfiniteDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Visa Platinum CashbackĐã xác minh từ nguồn chính thứcSacombank VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Vietnam Airlines VisaDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Mastercard WorldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank MastercardDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCB UltimateDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank JCBDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank UnionPayDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Bamboo Airways PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank NextPay NapasDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Tiki PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiSacombank Napas Easy CardDữ liệu cũ, chưa xác minh lại

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank về lãi suất

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank về lãi suất

Kết luận

Hy vọng với những thông tin về các loại thẻ tín dụng UOB và biểu phí thẻ tín dụng Sacombank chúng tôi chia sẻ trong bài viết sẽ hữu ích cho quý khách hàng trong quá trình tìm hiểu và đăng ký và sử dụng thẻ tín dụng Sacombank Hãy tiếp tục theo dõi Sản Phẩm Vay để cập nhật thêm nhiều thông tin khác nhé! Cảm ơn bạn đã quan tâm bài viết!

Bài viết tuân theo nguyên tắc biên tập của Sản Phẩm Vay. Nội dung chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn tài chính cá nhân.

Bài viết này có hữu ích với bạn không?

Có

Không

Đội ngũ thực hiện bài viết

AT

Người viết

Lý Ngọc Anh Thư

Nguồn tham khảo

Trong bài này

Tổ chức nhắc tới

Nội dung mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn từ tổ chức tín dụng hoặc chuyên gia.

Có thể bạn quan tâm

Hoàn tiền thẻ sau phí

Tính tiền hoàn còn lại sau khi áp trần và trừ phí thường niên.

Chi phí trả góp 0%

Quy phí chuyển đổi trả trước thành lãi suất hiệu dụng.

Tài chính cá nhân

Mở thẻ phụ Sacombank: Điều kiện & Cách mở

Thẻ tín dụng Sacombank mang lại nhiều lợi ích và chủ thẻ có thể yêu cầu mở thẻ phụ Sacombank cho người thân của mình. Xem thêm...

07/11/20265 phút đọc

Kiến thức thẻ

Hướng dẫn mở thẻ tín dụng Sacombank đơn giản

Thẻ tín dụng Sacombank có những tiện ích gì? Điều kiện và cách mở thẻ tín dụng Sacombank ra sao? Cùng tìm hiểu trong bài viết sau đây nhé!

07/11/20267 phút đọc

Tài chính cá nhân

Phí thường niên Sacombank: Cập nhật mới nhất

Phí thường niên Sacombank là một loại phí quan trọng với người dùng dịch vụ thẻ Sacombank. Mỗi loại thẻ lại có những tính năng và tiện ích riêng vì vậy mức phí…

07/11/20266 phút đọc

Tài chính cá nhân

Thẻ JCB là gì? Thẻ JCB khác Visa như thế nào?

Thẻ JCB là một trong những loại thẻ quốc tế đang hoạt động trên thị trường Việt Nam, với lợi ích và đặc quyền. Vậy thẻ JCB là gì? Chi tiết dưới đây!

07/11/20267 phút đọc

Kiến thức thẻ

2 cách rút tiền thẻ tín dụng Sacombank nhanh nhất

Rút tiền mặt thẻ tín dụng Sacombank được không? Cách rút tiền thẻ tín dụng Sacombank như thế nào? Theo dõi chi tiết trong bài viết sau nhé!

07/11/20269 phút đọc

Cần tư vấn thêm?

Chia sẻ nhu cầu để được tư vấn điều kiện vay hoặc mở thẻ phù hợp.

Đăng ký tư vấn