Biểu phí thẻ tín dụng HDBank bảng cập nhật mới nhất
Kiến thức thẻKiểm duyệt: Ban biên tập Sản Phẩm Vay (Ban biên tập)Cập nhật 07/11/20267 phút đọc
Tham khảo ngay bài viết dưới đây để hiểu rõ về từng biểu phí thẻ tín dụng HDBank, giúp người dùng đưa ra quyết định khi lựa chọn và sử dụng thẻ


Bài viết phản ánh thông tin tại thời điểm đăng hoặc cập nhật ghi ở trên. Lãi suất, phí, hạn mức và điều kiện có thể đã thay đổi; hãy kiểm tra với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính trước khi quyết định.
Các bảng sản phẩm trong bài được dựng lại từ dữ liệu cũ của Sản Phẩm Vay và chưa được xác minh lại; số liệu có thể đã thay đổi.
Biểu phí thẻ tín dụng HDBank đóng vai trò quan trọng trong việc xác định chi phí và tiện ích khi sử dụng thẻ. Các chi phí này không chỉ là những yếu tố quyết định về tài chính mà còn ảnh hưởng đến trải nghiệm của người sử dụng thẻ. Tham khảo ngay bài viết dưới đây để hiểu rõ về từng khoản phí giúp người dùng đưa ra quyết định khi lựa chọn và sử dụng thẻ tín dụng.

Biểu phí thẻ tín dụng HDBank là gì?
Cập nhật biểu phí thẻ tín dụng HDBank

Cập nhật biểu phí thẻ tín dụng HDBank
Dưới đây là một số biểu phí thẻ tín dụng HDBank trong quá trình sử dụng mà bạn cần biết:
Biểu phí thường niên thẻ tín dụng HDBank
Phí thường niên thẻ tín dụng HDBank là khoản chi phí hàng năm mà ngân hàng thu từ khách hàng sử dụng thẻ để duy trì các tính năng và dịch vụ của thẻ. Dưới đây là một số thông tin về biểu phí thường niên thẻ tín dụng MB Bank:
Phí thường niên các thẻ trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Sản Phẩm Vay chưa xếp hạng lại.HDBank Mastercard GoldPhí thường niên thẻ chính: 440.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Napas FlexPhí thường niên thẻ chính: 165.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Vietjet Visa PlatinumPhí thường niên thẻ chính: 990.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Petrolimex 4in1Phí thường niên thẻ chính: 440.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Vietjet Visa ClassicPhí thường niên thẻ chính: 220.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Visa GoldPhí thường niên thẻ chính: 440.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Best Friend ForeverPhí thường niên thẻ chính: 144.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Visa ClassicPhí thường niên thẻ chính: 220.000 đDữ liệu cũ, chưa xác minh lại
Biểu phí rút tiền mặt thẻ tín dụng HDBank
Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng HDBank có thể thực hiện rút tiền tại các máy ATM. Quá trình rút tiền này sẽ kèm theo hai khoản phí chính:
Sản phẩm được nhắc trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Sản Phẩm Vay chưa xếp hạng lại.HDBank Mastercard GoldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Napas FlexDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Vietjet Visa PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Petrolimex 4in1Dữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Vietjet Visa ClassicDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Visa GoldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Best Friend ForeverDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Visa ClassicDữ liệu cũ, chưa xác minh lại
Một số biểu phí thẻ tín dụng HDBank khác
Ngoài các biểu phí thẻ tín dụng HDBank đã đề cập, khách hàng cũng nên lưu ý đến một số chi phí khác khi sử dụng thẻ tín dụng HDBank:
Phí phát hành | Miễn phí |
Phí rút tiền mặt tại ATM HDBank | Thẻ tín dụng quốc tế: 2% (min: 55.000) Thẻ tín dụng nội địa: 1% (min: 11.000) |
Phí cấp lại sao kê (đ/kỳ) | 33.000 |
Phí truy vấn không in hóa đơn (đ/lần) | Miễn phí |
Phí truy vấn có in hóa đơn (đ/lần) | Miễn phí |
Phí rút tiền mặt (đ/giao dịch) | Thẻ tín dụng quốc tế: 4% (min: 66.000) Thẻ tín dụng nội địa: 1% (min: 11.000) |
Phí chuyển đổi ngoại tệ (%/giá trị giao dịch) | Thẻ tín dụng quốc tế: 2,5% Thẻ tín dụng nội địa: Không áp dụng dịch vụ |
Phí thông báo thất lạc thẻ (đ/lần) | Thẻ tín dụng quốc tế: 220.000 |
Phí in sao kê chi tiết hàng tháng (đ/lần) | 5.500 |
Phí xác nhận theo yêu cầu của Chủ thẻ (đ/lần) | Thẻ tín dụng quốc tế: 55.000 |
Phí cấp lại PIN (đ/lần) | Thẻ tín dụng quốc tế: 22.000 Thẻ tín dụng nội địa: 11.000 |
Phí khiếu nại sai (đ/lần) | Thẻ tín dụng quốc tế: 88.000 Thẻ tín dụng nội địa: 55.000 |
Phí chậm thanh toán dư nợ tín dụng | 4% (min: 100.000) |
Phí sử dụng vượt hạn mức (%/số tiền vượt) | 10% (min: 55.000) |
Phí tăng hạn mức tạm thời theo yêu cầu của Chủ thẻ (đ/lần) | 55.000 |
Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo tiền vay (đ/lần) | 55.000 |
Một số biểu phí thẻ tín dụng HDBank khác
Cập nhật lãi suất thẻ tín dụng HDBank mới nhất
Dưới đây là bảng tham khảo về lãi suất thẻ tín dụng HDBank, với chính sách cho phép chi tiêu và thanh toán mà không bị tính lãi suất trong khoảng thời gian 45 ngày:
Sản phẩm được nhắc trong bàiDữ liệu cũ, chưa xác minh lại. Thứ tự theo bài viết gốc, Sản Phẩm Vay chưa xếp hạng lại.HDBank Mastercard GoldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Napas FlexDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Vietjet Visa PlatinumDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Petrolimex 4in1Dữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Vietjet Visa ClassicDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Visa GoldDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Best Friend ForeverDữ liệu cũ, chưa xác minh lạiHDBank Visa ClassicDữ liệu cũ, chưa xác minh lại
Những lưu ý để tránh bị thu phí thẻ tín dụng HDBank
Dưới đây là những lưu ý quan trọng để tránh bị thu phí thẻ tín dụng HDBank:
- Trước khi chọn thẻ, nắm rõ về các khoản phí, lãi suất, và hạn mức tín dụng để lựa chọn thẻ phù hợp với tình hình tài chính của bạn.
- Xác định một số tiền cố định mỗi tháng để tránh tiêu xài quá mức và nguy cơ tích luỹ nợ không kiểm soát.
- Tránh sử dụng thẻ để rút tiền mặt vì có thể phải đối mặt với phí rút tiền và lãi suất cao hơn. Ưu tiên sử dụng thẻ cho mua sắm và thanh toán trực tuyến để tận dụng các ưu đãi và lãi suất miễn lãi.
- Tuân thủ thời hạn thanh toán quy định (45-55 ngày) để tránh mất phí phạt chậm trả.
- Theo dõi hạn mức thẻ đều đặn và đọc kỹ hợp đồng để hiểu rõ thông tin, các khoản phí và thời hạn áp dụng.
- Kiểm tra tin nhắn và sao kê thẻ để cập nhật thông tin thanh toán. Đăng ký thanh toán tự động để tránh quên thanh toán và tránh phí phạt.
Lời kết
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về biểu phí thẻ tín dụng HDBank. Hi vọng những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tìm hiểu về các chi phí và tiện ích liên quan đến việc sử dụng thẻ tín dụng. Đừng ngần ngại để lại đánh giá 5 sao nếu bạn thấy bài viết hữu ích nhé!
Bài viết tuân theo nguyên tắc biên tập của Sản Phẩm Vay. Nội dung chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn tài chính cá nhân.
Bài viết này có hữu ích với bạn không?
Có
Không
Đội ngũ thực hiện bài viết
KL
Người viết
Phạm Ngọc Khánh Linh
Nguồn tham khảo
Trong bài này
Tổ chức nhắc tới
Nội dung mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn từ tổ chức tín dụng hoặc chuyên gia.
Có thể bạn quan tâm
Hoàn tiền thẻ sau phí
Tính tiền hoàn còn lại sau khi áp trần và trừ phí thường niên.
Chi phí trả góp 0%
Quy phí chuyển đổi trả trước thành lãi suất hiệu dụng.

Kiến thức thẻ
Hướng dẫn mở thẻ tín dụng HDBank chi tiết nhất
Mở thẻ tín dụng HDBank nhưng chưa được hướng dẫn, hãy cùng Sản Phẩm Vay tìm hiểu thêm thông tin về thẻ tín dụng HDBank qua bài viết dưới đây nhé!
07/11/202613 phút đọc

Kiến thức thẻ
Cách tra cứu ngày sao kê thẻ tín dụng HDBank chi tiết
Để biết chính xác ngày sao kê thẻ tín dụng HDBank của bạn, bạn hãy tham khảo bài viết dưới đây của Sản Phẩm Vay để cập nhật thông tin mới nhất nhé.
07/11/20267 phút đọc

Kiến thức thẻ
Hướng dẫn cách rút tiền mặt thẻ tín dụng HDBank cần lưu ý
Thẻ tín dụng HDBank có chức năng rút tiền mặt. Bài viết sau đây của Sản Phẩm Vay sẽ hướng dẫn bạn cách rút tiền mặt từ thẻ tín dụng HDBank chi tiết.
07/11/202611 phút đọc

Kiến thức thẻ
4 cách kiểm tra hạn mức thẻ tín dụng HDBank chỉ trong vài phút
Dưới đây là các thông tin về cách kiểm tra hạn mức thẻ tín dụng HDBank. Hãy cùng theo dõi bài viết này của Sản Phẩm Vay nhé!
07/11/202614 phút đọc

Kiến thức thẻ
Một số cách tính lãi suất thẻ tín dụng HDBank
HDBank áp dụng một mức lãi suất thẻ tín dụng HDBank. Nếu bạn cần tìm hiểu thông tin chi tiết, hãy tham khảo các bài viết dưới đây nhé!
07/11/202612 phút đọc

Cần tư vấn thêm?
Chia sẻ nhu cầu để được tư vấn điều kiện vay hoặc mở thẻ phù hợp.