Bỏ qua, đến nội dung chính
Sản Phẩm Vay

Thẻ tín dụng hoàn tiền

Thẻ hoàn lại một phần giá trị chi tiêu bằng tiền, thường theo ngành hàng và có trần hoàn tối đa mỗi tháng.

Nội dung giáo dục chung, chưa qua duyệt chuyên môn. Không phải tư vấn tài chính cá nhân.

Có phù hợp với bạn không?

Phù hợp với

Người chi tiêu đều đặn ở các nhóm ngành thẻ ưu đãi và luôn thanh toán đủ trước hạn.

Nên cân nhắc kỹ nếu

Người hay chỉ trả tối thiểu: lãi trên dư nợ thường lớn hơn nhiều so với tiền hoàn.

Rủi ro và chi phí cần biết

  • Tỷ lệ hoàn chỉ áp dụng cho ngành hàng và mức chi tiêu theo điều kiện.
  • Trần hoàn mỗi tháng.
  • Phí thường niên có thể lớn hơn tiền hoàn nếu ít chi tiêu.

Nên so sánh những tiêu chí nào?

Các tiêu chí dưới đây dùng để lọc và so sánh sản phẩm thuộc loại hình này.

Phí thường niên(₫/năm)
Phí duy trì thẻ mỗi năm. Nhiều thẻ miễn hoặc hoàn phí nếu đạt mức chi tiêu; điều kiện ghi trong biểu phí.Càng thấp càng có lợi cho người dùng.
Lãi suất khi không trả đủ(%/năm)
Lãi tính trên dư nợ khi không thanh toán đủ trong kỳ miễn lãi. Thẻ thường tính cao hơn vay tiêu dùng.Càng thấp càng có lợi cho người dùng.
Tỷ lệ hoàn tiền / tích điểm(%)
Phần trăm giá trị chi tiêu được hoàn hoặc quy đổi thành điểm, thường có trần theo tháng và giới hạn ngành hàng.Càng cao càng có lợi cho người dùng.
Số ngày miễn lãi(ngày)
Số ngày tối đa từ lúc chi tiêu đến hạn thanh toán mà không tính lãi nếu trả đủ dư nợ.Càng cao càng có lợi cho người dùng.
Phí giao dịch ngoại tệ(%)
Phí khi chi tiêu bằng ngoại tệ hoặc tại website nước ngoài.Càng thấp càng có lợi cho người dùng.
Phí rút tiền mặt(%)
Phí khi rút tiền mặt từ thẻ; thường không được miễn lãi từ ngày rút.Càng thấp càng có lợi cho người dùng.
Hoàn tối đa mỗi tháng(₫/tháng)
Trần số tiền hoàn trong một kỳ.Càng cao càng có lợi cho người dùng.

Sản phẩm thuộc loại hình này (7)

Bộ lọc sản phẩm

7 sản phẩm. Xếp theo điểm Sản Phẩm Vay từ cao xuống thấp; sản phẩm chưa đủ số liệu để chấm đứng cuối. Điểm Sản Phẩm Vay được tính tự động từ số liệu đã công bố, không phụ thuộc phí đối tác. Phương pháp chấm điểm

Thẻ hoàn tiền của Sacombank; trang chính thức nêu hoàn tiền đến 16,8% cho giao dịch đủ điều kiện.

Loại thẻ
Hoàn tiền

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Phí thường niên, Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ, Phí rút tiền mặt. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Quyền lợi

  • Hoàn tiền đến 16,8% cho các giao dịch đủ điều kiện (theo trang sản phẩm; phụ thuộc chương trình và danh mục chi tiêu)

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: sacombank.com.vn.

Xem tại đối tác

Thẻ tín dụng Techcombank; biểu phí khách hàng thường ghi phí thường niên 599.000 ₫/thẻ/năm.

Loại thẻ
Hoàn tiền
Phí thường niên
599.000 ₫/thẻ/năm (một trang ưu đãi nêu miễn phí khi chi tiêu 100 triệu ₫/năm)

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Phí thường niên, Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ, Phí rút tiền mặt. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: techcombank.com.

Xem tại đối tác

Thẻ tín dụng hạng Signature dành cho khách hàng Priority của Techcombank.

Loại thẻ
Hoàn tiền

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Phí thường niên, Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ, Phí rút tiền mặt. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Quyền lợi

  • Hoàn tiền đến 70.000.000 ₫/năm (theo tiêu đề trang sản phẩm; điều kiện chi tiết chưa xác nhận)

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: techcombank.com.

Xem tại đối tác

Thẻ tín dụng hạng Signature của Techcombank, hoàn tiền cho ăn uống, khách sạn, du lịch.

Loại thẻ
Hoàn tiền
Phí thường niên
1.499.000 ₫/năm; miễn phí với khách hàng Priority trở lên, hoàn phí nếu đạt điều kiện chi tiêu với khách hàng khác

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ, Phí rút tiền mặt. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Quyền lợi

  • Hoàn tiền đến 5% cho ăn uống, khách sạn, du lịch, tối đa 5 triệu ₫/tháng (60 triệu ₫/năm)

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: techcombank.com.

Xem tại đối tác

Thẻ tín dụng hoàn tiền của VIB.

Loại thẻ
Hoàn tiền
Phí thường niên
899.000 ₫/năm thẻ chính; 599.000 ₫/năm thẻ phụ

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Quyền lợi

  • Hoàn tiền đến 10% cho giao dịch mua sắm; tỷ lệ thực tế phụ thuộc tổng chi tiêu kỳ sao kê liền trước và danh mục chi tiêu đã đăng ký
  • Hoàn phí thường niên năm đầu nếu chi tiêu hợp lệ từ 1.000.000 ₫ trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ (không quá 45 ngày kể từ ngày phát hành)

Điều kiện

  • Phí rút tiền mặt 4%, tối thiểu 100.000 ₫

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: vib.com.vn.

Xem tại đối tác

Thẻ gia đình của VIB, hoàn đến 10% cho chi tiêu giáo dục, y tế, bảo hiểm (theo trang sản phẩm).

Loại thẻ
Hoàn tiền
Phí thường niên
Thẻ phụ 499.000 ₫, miễn phí trọn đời nếu mở cùng lúc thẻ chính (biểu phí hiệu lực 19/03/2026); phí thẻ chính chưa xác nhận

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Phí thường niên, Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ, Phí rút tiền mặt. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Quyền lợi

  • Hoàn đến 10% cho chi tiêu giáo dục, y tế, bảo hiểm; hạn mức đến 600 triệu ₫ (theo trang VIB)
  • Giảm 50% phí thường niên trọn đời khi liên kết thẻ

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: vib.com.vn.

Xem tại đối tác

Thẻ hoàn tiền của VietinBank; phí thường niên và hạn mức chưa xác nhận được từ nguồn công khai.

Loại thẻ
Hoàn tiền

Tìm hiểu loại hình: Thẻ tín dụng hoàn tiền

Điểm, quyền lợi và điều kiện

Vì sao chưa có điểm

Còn thiếu: Phí thường niên, Lãi suất, Mức hoàn tiền / tích điểm, Thời gian miễn lãi, Phí giao dịch ngoại tệ, Phí rút tiền mặt. Chúng tôi không chấm khi chưa đủ số liệu đã công bố.

Điều kiện

  • Có chương trình hoàn tiền theo thời hạn (ví dụ đến 350.000 ₫/tháng từ 01/09 đến 31/12/2026 theo tin VnBA); điều kiện do VietinBank công bố.

Cập nhật 05/11/2026. Nguồn: vietinbank.vn.

Xem tại đối tác

Thông tin do ngân hàng, đối tác công bố và chỉ mang tính tham khảo; điều kiện cuối cùng do đối tác quyết định. Sản Phẩm Vay không phải tổ chức tín dụng và không bảo đảm khả năng được phê duyệt. Liên kết đối tác có thể phát sinh phí giới thiệu cho Sản Phẩm Vay. Cách chúng tôi kiếm tiền.

Đọc thêm về thẻ tín dụng hoàn tiền

Chưa chắc loại hình nào hợp với nhu cầu của bạn?

Để lại nhu cầu, chúng tôi liên hệ và gửi thông tin phù hợp từ nhiều tổ chức. Đây không phải đăng ký vay hay mở thẻ.

Đã từng vay online chưa?